3TSoft - Kế toán tài sản cố định, công cụ chi phí

22/11/2018 |  Lượt xem: 489

Kế toán tài sản cố định, công cụ, chi phí trả trước có vai trò quan trọng trong công tác kế toán của doanh nghiệp. Nội dung bài viết này 3TSoft sẽ giúp các bạn nắm rõ được các vấn đề quan trọng như:

- Phân biệt tài sản cố định, công cụ, chi phí trả trước

- Hạch toán các nghiệp vụ thường phát sinh: Mua mới; trích khấu hao; sửa chữa, nâng cấp, thanh lý tài sản cố định,...

I. PHÂN BIỆT TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, CÔNG CỤ, CHI PHÍ

Tài sản cố định

Công cụ, dụng cụ

Chí phí trả trước

  • Nguyên giá có giá trị từ 30.000.000đ trở lên.
  • Thời gian sử dụng trên 1 năm
  • Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
  • Các tài sản không đủ tiểu chuẩn về nguyên giá TSCĐ
  • Thời gian trích khấu hao không được quá 3 năm.
  • Nếu quá 3 năm thì không được đưa vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN
  • Là các chi phí đã phát sinh, liên quan đến nhiều kỳ kế toán
  • Chưa thể tính hết vào chi phí, sản xuất kinh doanh của kỳ phát sinh
  • Được phân bổ cho nhiều kỳ kế toán

 

II. HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THƯỜNG GẶP

1. Nghiệp vụ mua mới

1.1 Tài sản cố định

1.1.1 Đưa vào sử dụng ngay, không phát sinh thêm các chi phí lắp đặt, trang bị,…

 

Mua tài sản cố định trong nước:

Nhập khẩu tài sản cố định 

Nợ 211 (Nguyên giá chưa bao gồm thuế)

Nợ 133 ( Thuế GTGT được khấu trừ)

Có 111,112,331

*Hạch toán giá trị nguyên giá

Nợ 211: Số tiền thanh toán cho người bán + các loại thuế không được khấu trừ nếu có)

Có 33332, 3332,…: thuế TTĐB, thuế nhập khẩu,…(nếu có)

Có 111,112,331

*Khi đóng thuế GTGT hàng nhập khẩu và các khoản thuế khác vào NSNN, hạch toán:

Nợ 33312,33332,3332,…

Có 111,112

*Hạch toán Thuế GTGT hàng nhập khẩu được khấu trừ

Nợ 133

Có 33312

 

1.1.2   Chưa đưa vào sử dụng ngay, phát sinh thêm các chi phí lắp đặt, trang bị thêm, chạy thử,…

 

Thời điểm nhập mua:

Khi đưa vào sử dụng

Nợ 241

Nợ 133

Có 111,112,331

Nợ 211

Có 241

 

1.2 Công cụ, chi phí

 

Chi phí trả trước, công cụ dụng cụ mua về đưa thẳng vào sử dụng, không qua kho:

Nhập kho theo dõi số lượng và giá trị:

Nợ 242

Nợ 133

Có 111,112,331

*Khi nhập kho công cụ, chi phí

Nợ 153

Nợ 133

Có 111,112, 331

*Khi xuất dùng:

Nợ 242

Có 153

 

2. Nghiệp vụ trích khấu hao hàng tháng:

Nợ 154 (TT133)

Nợ 627 (TT200), 641 (TT200),642,...

Có 214 (TSCĐ)

Có 242 (CC, CP)

3. Nghiệp vụ sửa chữa, nâng cấp, thanh lý tài sản cố định

3.1 Sửa chữa, nâng cấp tài sản cố định

Hạch toán phát sinh chi phí sửa chữa nâng cấp

Nợ 241

Nợ 133 (nếu có)

Có 111,112,331,152,…

Khi việc sửa chữa, nâng cấp hoàn thiện

 

Nếu sửa chữa nhỏ, thường xuyên thì đưa vào chi phí:

Nếu cải tạo, nâng cấp đủ điều kiện ghi tăng nguyên giá:

Nợ 154,627,641,642,...

Nợ 242: Nếu giá trị sửa chữa lớn được phân bổ trong nhiều kỳ

Có 241

Nợ 211

Có 214

 

 

 3.2 Nghiệp vụ thanh lý tài sản cố định

 

Ghi giảm tài sản đã thanh lý, nhượng bán

Hạch toán doanh thu từ thanh lý, nhượng bán:

Nợ 214: Giá trị đã khấu hao

Nợ 811: Giá trị còn lại

Có 211: Giá trị nguyên giá của TSCĐ

Nợ 111,112,131

Có 711: Giá trị thu được khi thanh lý

Có 3331

 

 

 

Live Help - Online