Hướng dẫn chuyển đổi dữ liệu trong 3TSoft

27/02/2015 |  Lượt xem: 10204
HƯỚNG DẪN CHUYỂN ĐỔI DỮ LIỆU PHẦN MỀM KẾ TOÁN 3TSOFT
(Dữ liệu năm 2015 từ Quyết định 15/2006/QĐ-BTC sang Thông tư 200/2014/TT-BTC)
 

Bài viết sau đây tôi xin hướng dẫn các bạn cách chuyển đổi dữ liệu năm 2015 trên Phần mềm kế toán 3TSoft đang dùng theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC sang bộ cài theo Thông tư 200/2014/TT-BTC. Thao tác chuyển đổi gồm 3 phần chính:

Phần I: Cài đặt phần mềm kế toán 3TSoft theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và tạo mới dữ liệu

Phần II: Chuyển danh mục, số dư, phát sinh năm 2015 sang dữ liệu vừa tạo

Phần III: Gộp và xóa tài khoản.

Phần I: Cài đặt Thông tư 200/2014/TT-BTC và tạo mới dữ liệu

Bước 1: Tải bản cài đặt

Bước 2: Cài đặt phần mềm

  • Giải nén bộ cài và chạy file Setup3TSoft_x32 hoặc Setup3TSoft_x64.
  • Chạy Bước 2: Cài đặt phần mềm 3TSoft.

Lưu ý: Do máy trước đó đang sử dụng phần mềm kế toán 3TSoft theo Quyết định 15/2014/QĐ-BTC nên chúng ta sẽ bỏ qua bước Cài đặt MS SQL Server.

Bước 3: Tạo mới dữ liệu

  • Chạy biểu tượng phần mềm kế toán 3TSoft  trên màn hình Desktop để xuất hiện giao diện đăng nhập.
  • Tại cửa sổ đăng nhập bấm Hiển thị, sử dụng thông tin kết nối của MS SQL Server theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC trước đó. Đặt tên cho cơ sở dữ liệu mới (tên dữ liệu là tồn tại duy nhất và viết liền không dấu, không sử dụng ký tự đặc biệt), ở đây tôi đặt là DB3TSOFT_V200.
  • Chọn Tạo mới dữ liệu, xuất hiện cửa sổ chọn đường dẫn lưu trữ cơ sở dữ liệu và bấm Thực hiện.

Bước 4: Cập nhật bản quyền và đổi mã dữ liệu

  • Sau khi tạo mới xong cơ sở dữ liệu bấm Chấp nhận để đăng nhập vào phần mềm.
  • Chọn Menu Trợ giúp → Đăng ký sử dụng → Chọn file bản quyền đã được cấp trước đó và bấm Chấp nhận
  • Tại giao diện chính của phần mềm chọn menu Hệ thống → 9. Chọn đơn vị cơ sở → Yes F3 để xuất hiện cửa sổ Thông tin đơn vị cơ sở.
  • Thay đổi mã dữ liệu đang mặc định của phần mềm là EZ thành một mã khác (ở ví dụ này tôi đổi là TT), mã này bao gồm 2 ký tự và hãy chắc chắn nó là tồn tại duy nhất trong các cơ sở dữ liệu mà bạn đang có. Sau khi thay đổi được mã dữ liệu, bấm Ctrl+Enter để lưu lại.

Phần II: Chuyển danh mục, số dư, phát sinh năm 2015 sang dữ liệu vừa tạo

Bước 1: Tải công cụ quản lý dữ liệu eZTOols.

Bước 2: Chuyển dữ liệu

  • Giải nén file vừa tải về, chạy file eZTOols.exe
  • Tại cửa sổ kết nối máy chủ, sử dụng thông tin kết nối của MS SQL Server theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC trước đó.

  • Tại phần Cơ sở dữ liệu chọn dữ liệu vừa tạo mới được ở Bước 3 - Phần I.
  • Chọn menu Nhận dữ liệu có điều kiện.

  • Chọn các thông số phù hợp và bấm Thực hiện.

Lưu ý:

  • Từ cơ sở dữ liệu: chọn dữ liệu đang hạch toán năm 2015 theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC.
  • Đơn vị cơ sở: chọn đơn vị cơ sở cần chuyển.
  • Từ ngày: chọn 01/01/2015.
  • Đến ngày: chọn thời điểm gần kề nhất có phát sinh hạch toán.
  • Phương thức nhận dữ liệu: chọn Lấy phần thiếu
  • Tùy theo dữ liệu mà chọn các phần cần chuyển sang, nếu không chắc chắn các bạn có thể chọn hết.

 

Phần III: Gộp và xóa tài khoản.

Tiến hành gộp và xóa các tài khoản theo bảng sau:

 

STT
thực hiện

Gộp phát sinh của mã

Vào phát sinh của mã

Xóa sau
khi gộp

Số hiệu

Tên tài khoản

Số hiệu

Tên tài khoản

1

X

12121

Trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

1212

Trái phiếu

2

X

12122

Trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

3

 

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

12811

Tiền gửi có kỳ hạn (không quá 3 tháng)

4

 

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

12881

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày
đáo hạn (không quá 3 tháng)

5

X

129

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

2291

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

6

X

139

Dự phòng phải thu khó đòi

2293

Dự phòng phải thu khó đòi

7

X

142

Chi phí trả trước ngắn hạn

2421

Chi phí trả trước (dưới 12 tháng)

8

X

144

Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

244

Ký quỹ, ký cược

9

 

153

Công cụ, dụng cụ

1531

Công cụ, dụng cụ

10

 

155

Thành phẩm

1551

Thành phẩm nhập kho

11

X

159

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

2294

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

12

X

223

Đầu tư vào công ty liên kết

222

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

13

X

2282

Trái phiếu

2281

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

14

X

2283

Đầu tư dài hạn khác

2288

Đầu tư khác

15

 

229

Dự phòng tổn thất tài sản

2291

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

16

 

242

Chi phí trả trước

2422

Chi phí trả trước (trên 12 tháng)

17

X

3111

Vay ngắn hạn tiền mặt

3411

Các khoản đi vay

18

X

3112

Vay ngắn hạn ngoại tệ

19

X

311

Vay ngắn hạn

 

 

20

X

3151

Nợ dài hạn đến hạn phải trả ngân hàng

3411

Các khoản đi vay

21

X

3152

Nợ dài hạn đến hạn phải trả đối tượng khác

22

X

315

Nợ dài hạn đến hạn phải trả

 

 

23

 

3338

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

33381

Thuế bảo vệ môi trường

24

 

336

Phải trả nội bộ

3361

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

25

X

3389

Bảo hiểm thất nghiệp

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

26

 

341

Vay và nợ thuê tài chính

3411

Các khoản đi vay

27

X

342

Nợ dài hạn

28

 

3431

Trái phiếu thường

34311

Mệnh giá trái phiếu

29

 

3432

Trái phiếu chuyển đổi

34312

Chiết khấu trái phiếu

30

X

3433

Phụ trội trái phiếu

34313

Phụ trội trái phiếu

31

X

351

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

 

 

32

 

352

Dự phòng phải trả

3521

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

33

X

415

Quỹ dự phòng tài chính

414

Quỹ đầu tư phát triển

34

 

4111

Vốn đầu tư chủ sở hữu

41111

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

35

X

512

Doanh thu bán hàng nội bộ

 

 

36

X

5121

Doanh thu bán hàng hoá

 

 

37

X

5122

Doanh thu bán thành phẩm

 

 

38

X

5123

Doanh thu cung cấp dịch vụ

 

 

39

 

521

Các khoản giảm trừ doanh thu

5211

Chiết khấu thương mại

40

 

5212

Giảm giá hàng bán

41

 

5213

Hàng bán bị trả lại

42

X

5311

Hàng bán bị trả lại - Hàng hoá

5213

Hàng bán bị trả lại

43

X

5312

Hàng bán bị trả lại - Thành phẩm

44

X

531

Hàng bán bị trả lại

 

 

45

X

5321

Giảm giá hàng bán - Hàng hoá

5212

Giảm giá hàng bán

46

X

5322

Giảm giá hàng bán - Thành phẩm

47

X

5323

Giảm giá hàng bán - Dịch vụ

48

X

532

Giảm giá hàng bán

 

 

49

X

N001

Tài sản thuê ngoài

 

 

50

X

N002

Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

 

 

51

X

N003

Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 

 

52

X

N004

Nợ khó đòi đã xử lý

 

 

53

X

N007

Ngoại tệ các loại

 

 

54

X

N008

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

 

 

55

X

N0081

Dự toán kinh phí Trung ương

 

 

56

X

N0082

Dự toán kinh phí Địa phương

 

 

 

Lưu ý:

  • Thực hiện gộp và xóa tài khoản theo thứ tự đánh trên bảng.
  • Gộp tài khoản xong mới tiến hành xóa tài khoản.
  • Các tài khoản sau khi gộp cần tiến hành xóa bỏ được đánh dấu X tại cột Xóa sau khi gộp
  • Việc gộp các tài khoản ở trên mang tính chất gợi ý, tùy trường hợp đã chia tiểu khoản và hạch toán cụ thể mà tiến hành chọn tài khoản để điền tại ô Vào phát sinh của mã cho phù hợp.

Ví dụ: Với tài khoản 3111 - Vay ngắn hạn tiền mặt, theo dữ liệu đang hạch toán trước đó tôi có mở tiểu khoản là:

31111 - Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank.

31112 - Vay ngắn hạn cá nhân.

Tôi muốn tách bạch các khoản này khi chuyển sang tài khoản 3411 - Các khoản đi vay, tôi sẽ làm như sau:

Bước 1: Sửa tài khoản 3411 - Các khoản đi vay thành 34111 - Vay ngân hàng Vietcombank.

Bước 2: Thêm mới tài khoản 3411 - Các khoản đi vay, chọn tài khoản mẹ là 341.

Bước 3: Mở tài khoản 34111 - Vay ngân hàng Vietcombank sửa tài khoản mẹ là tài khoản 3411.

Bước 4: Thêm mới tài khoản 34112 - Vay cá nhân, chọn tài khoản mẹ là 3411.

Bước 5: Chọn tài khoản 31111 - Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank F6 → Tại ô Vào phát sinh của mã điền tài khoản 34111 - Vay ngân hàng Vietcombank.

Bước 6: Chọn tài khoản 31112 - Vay ngắn hạn cá nhân→F6 → Tại ô Vào phát sinh của mãđiền tài khoản 34112 - Vay cá nhân.

Bước 7: Chọn tài khoản 31111 - Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank và 31112 - Vay ngắn hạn cá nhân F8 Yes.

Cảm ơn các bạn đã theo dõi, chúc các bạn thành công!

Live Help - Online