Kiểu và độ dài dữ liệu của hóa đơn điện tử xác thực

10/08/2017 |  Lượt xem: 65

Đây là tài liệu triển khai chức năng Hóa đơn điện tử xác thực trong 3TSoft, tài liệu này giúp doanh nghiệp, người làm kế toán hoặc đơn vị hợp tác kinh doanh 3TSoft hiểu thêm khi triển khai chức năng này. Đồng thời, có thêm thông tin để hỗ trợ khách hàng khi có sự cố liên quan tới Hóa đơn điện tử xác thực.

1. Thông tin chung của hóa đơn

Tên Kiểu dữ liệu Max Length Mô tả Dữ liệu mẫu
<inv:invoiceType/> String 6 Mã loại hóa đơn chỉ nhận các giá trị sau: 01GTKT, 02GTTT, 07KPTQ, 03XKNB, 04HGDL. tuân thủ theo quy định ký hiệu loại hóa đơn của Thông tư hướng dẫn thi hành nghị định số 51/2010/NĐ-CP  
<inv:templateCode /> String 11 Mã mẫu hóa đơn, tuân thủ theo quy định ký hiệu mẫu hóa đơn của Thông tư hướng dẫn thi hành nghị định số 51/2010/NĐ-CP  
<inv:invoiceSeries/> String 6 Là “Ký hiệu hóa đơn” tuân thủ theo quy tắc tạo ký hiệu hóa đơn của Thông tư hướng dẫn thi hành nghị định số 51/2010/NĐ-CP  
<inv:invoiceNumber/> String 7 Là Số hóa đơn phát sinh từ phần mềm phát sinh hóa đơn (phần mềm kế toán, ICA, T-VAN). Tuân thủ theo quy định về “Số thứ tự hóa đơn” của Thông tư hướng dẫn thi hành nghị định số 51/2010/NĐ-CP  
<inv:invoiceName/> String 100 Tên hóa đơn tuân thủ theo quy tắc đặt tên của Thông tư hướng dẫn thi hành nghị định số 51/2010/NĐ-CP  
<inv:invoiceIssuedDate/> DateTime   Ngày lập hóa đơn được thiết lập theo Nghị định 51/2010/NĐ-CP.  
<inv:signedDate/> DateTime   Thời điểm ký duyệt hóa đơn bằng chữ ký điện tử  
<inv:submittedDate/> DateTime   Thời điểm gửi hóa đơn đi xác thực  
<inv:contractNumber/> String 50 Số hợp đồng liên quan đến hóa đơn  
<inv:contractDate/> Date   Ngày hợp đồng liên quan đến hóa đơn  
<inv:currencyCode/> String 3 Mã tiền tệ dùng cho hóa đơn có chiều dài 3 ký tự theo quy định của NHNN Việt Nam. Ví dụ: USD, VND, EUR…  
<inv:exchangeRate/> Decimal (15,2) Tỷ giá ngoại tệ tại thời điểm lập hóa đơn quy đổi ra VNĐ  
<inv:invoiceNote/> String 400 Ghi chú cho hóa đơn  
<inv:adjustmentType /> UnsignedInt   Trạng thái điều chỉnh hóa đơn:1: Hóa đơn gốc3: Hóa đơn thay thế5: Hóa đơn điều chỉnh7: Hóa đơn  xóa bỏ9: Hóa đơn điều chỉnh chiết khấu  
<inv:additionalReferenceDesc/> String 255 Thông tin tham khào nếu có kèm theo của hóa đơn: văn bản thỏa thuận giữa bên mua và bên bán về việc thay thế, điều chỉnh hóa đơn  
<inv:additionalReferenceDate/> Date   Ngày phát sinh văn bản thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, dùng cho hóa đơn thay thế, điều chỉnh.  
    

2. Thông tin người bán

Tên Kiểu dữ liệu Max Length Mô tả Dữ liệu mẫu
<inv:sellerLegalName/> String 255 Tên (đăng ký kinh doanh trong trường hợp là doanh nghiệp) của người bán  
<inv:sellerTaxCode/> String 14 Mã số thuế người bán được cấp bởi TCT Việt Nam Mẫu 1: 0312770607Mẫu 2: 0312770607-001
<inv:sellerAddressLine/> String 500 Địa chỉ bưu điện người bán  
<inv:sellerPostalCode/> String 10 Mã bưu điện 04 (Hà Nội)08 (HCM)
<inv:sellerDistrictName/> String 50 Tên Quận Huyện  
<inv:sellerCityName/> String 50 Tên Tỉnh/Thành phố  
<inv:sellerCountryCode/> String 2 Mã quốc gia VN (Việt Nam)
<inv: sellerPhoneNumber/> String 20 Số điện thoại người bán  
<inv: sellerFaxNumber/> String 20 Số fax người bán  
<inv: sellerEmail/> String 50 Địa chỉ thư điện tử người bán  
<inv: sellerBankName/> String 100 Tên trụ sở chính ngân hàng nơi người bán mở tài khoản giao dịch  
<inv: sellerBankAccount/> String 20 Tài khoản ngân hàng của người bán  
<inv: sellerContactPersonName /> String 100 Tên người đại diện người bán  
<inv: sellerSignedPersonName/> String 100 Tên người ký duyệt hóa đơn bằng chữ ký điện tử  
<inv:sellerSubmittedPersonName/> String 100 Tên người gửi hóa đơn  
         
    

3. Thông tin người mua

Tên Kiểu dữ liệu Max Length Mô tả Dữ liệu mẫu
<inv: buyerDisplayName /> String 255 Tên người mua  
<inv:buyerLegalName/> String 255 Tên (đăng ký kinh doanh trong trường hợp là doanh nghiệp) của người mua  
<inv:buyerTaxCode/> String 14 Mã số thuế người mua được cấp bởi TCT Việt Nam Mẫu 1: 0312770607Mẫu 2: 0312770607-001
<inv:buyerAddressLine/> String   Địa chỉ bưu điện người mua  
<inv:buyerPostalCode/> String 10 Mã bưu điện 04 (Hà Nội)08 (HCM)
<inv:buyerDistrictName/> String 50 Tên Quận Huyện  
<inv:buyerCityName/> String 50 Tên Tỉnh/Thành phố  
<inv:buyerCountryCode/> String 2 Mã quốc gia VN (Việt Nam)
<inv:buyerPhoneNumber/> String 20 Số điện thoại người mua  
<inv:buyerFaxNumber/> String 20 Số fax người mua  
<inv:buyerEmail/> String 50 Địa chỉ thư điện tử người mua  
<inv:buyerBankName/> String 100 Tên trụ sở chính ngân hàng nơi người mua mở tài khoản giao dịch  
<inv: buyerBankAccount/> String 20 Tài khoản ngân hàng của người mua  
        

4. Thông tin thanh toán

Tên Kiểu dữ liệu Max Length Mô tả Dữ liệu mẫu
<inv:paymentMethodName/> String 50 Phương thức thanh toán  
<inv:paymentNote/> String 255 Ghi chú thanh toán  
<inv:paymentAmount/> Decimal (15,2) Tổng tiền thanh toán  
<inv:paymentDueDate/> Date   Ngày tới hạn thanh toán  
<inv:paymentTerm/> String 255 Điều khoản thanh toán  
<inv:bankName/> String 100 Tên ngân hàng thanh toán trong trường hợp thanh toán bằng chuyển khoản  
<inv:bankAccountNumber/> String 20 Tài khoản ngân hàng thanh toán  
 

5. Thông tin vận chuyển hàng hóa

Tên Kiểu dữ liệu Max Length Mô tả Dữ liệu mẫu
<inv:deliveryOrderNumber/> String 50 Số đơn vận  
<inv:deliveryOrderDate/> Date   Ngày xuất lệnh giao hàng  
<inv:deliveryOrderBy/> String 100 Người ra lệnh điều động giao hàng  
<inv:deliveryBy/> String 100 Người thực hiện giao hàng hoặc tên đơn vị vận chuyển  
<inv:fromWarehouseName/> String 100 Xuất từ kho  
<inv:toWarehouseName/> String 100 Nhập đến kho  
<inv:transportationMethod/> String 100 Phương thức vận chuyển  
<inv:containerNumber/> String 100 Số công ten nơ  
<inv:deliveryOrderContent/> String 200 Nội dung lệnh vận chuyển  
 

6. Thông tin chi tiết dòng hóa đơn

Tên Kiểu dữ liệu Max Length Mô tả Dữ liệu mẫu
<inv:lineNumber/> UnsignedInt   Thứ tự dòng hóa đơn, bắt đầu từ 1  
<inv:itemCode/> String 50 Mã hàng hóa, dịch vụ  
<inv:itemName/> String 255 Tên hàng hóa, dịch vụ  
<inv:unitCode/> String 10 Mã đơn vị tính TM: Tiền mặtCK: Chuyển khoản
<inv:unitName/> String 50 Tên đơn vị tính hàng hóa, dịch vụ  
<inv:unitPrice/>  Decimal (15,2) Đơn giá  
<inv:quantity/> Decimal (15,2) Số lượng  
<inv:itemTotalAmountWithoutVat/> Decimal (15,2) Hóa đơn thường: Là tổng tiền hàng hóa dịch vụ chưa có VAT Hóa đơn điều chỉnh: Là tổng tiền phần điều chỉnh của hàng hóa dịch vụ chưa có VAT  
<inv:vatPercentage/> Decimal (7,3) Thuế suất của hàng hóa, dịch vụ  
<inv:vatAmount/> Decimal (15,2) Tổng tiền thuế  
<inv:promotion> Decimal   Cho biết loại hàng hóa dịch vụ là khuyến mãi hay không:1:  hàng khuyến mãi0: hàng hóa thường  
<inv:adjustmentVatAmount/> Decimal   Hóa đơn thường: có giá trị là Null. Hóa đơn điều chỉnh: Tổng giá trị tiền thuế bị  điều chỉnh  
<inv: isIncreaseItem/> Boolean   Hóa đơn gốc: có giá trị là Null Hóa đơn điều chỉnh: - False: dòng hàng hóa dịch vụ bị điều chình giảm - True: dòng hàng hóa dịch vụ bị điều chỉnh tăng  
 

7. Thông tin các mức thuế và thành tiền

Tên Kiểu dữ liệu Max Length Mô tả Dữ liệu mẫu
<inv:vatPercentage/> Decimal (7,3) Mức thuế: khai báo giá trị như sau0%: 05%: 510%: 10Không chịu thuế: -1Không kê khai nộp thuế: -2  
<inv:vatTaxableAmount/> Decimal (15,2) Tổng tiền chịu thuế của mức thuế tương ứng  
<inv:vatTaxAmount/> Decimal (15,2) Tổng tiền thuế của mức thuế tương ứng  
<inv: isVatTaxableAmountPos/> Boolean   Hóa đơn thường: giá trị này là Null Hóa đơn điều chỉnh: - True: Tổng tiền đánh thuế dương - False: Tổng tiền đánh thuế âm  
<inv: isVatTaxAmountPos/> Boolean   Hóa đơn thường: giá trị này là Null Hóa đơn điều chỉnh: - True: Tổng tiền thuế dương - False: Tổng tiền thuế âm  
<inv:vatExemptionReason/> String 255 Lý do miễn giảm thuế  
   

8. Thông tin tổng hợp hóa đơn

Tên Kiểu dữ liệu Max Length Mô tả Dữ liệu mẫu
<inv:sumOfTotalLineAmountWithoutVAT/> Decimal (15,2) Tổng thành tiền cộng gộp của tất cả các dòng hóa đơn chưa bao gồm VAT.Hóa đơn thường: Tổng tiền HHDV trên các dòng HĐ Hóa đơn điều chỉnh: Tổng tiền điều chỉnh của các dòng HĐ.  
<inv:totalAmountWithoutVAT/> Decimal (15,2) Tổng tiền hóa đơn chưa bao gồm VATHóa đơn thường: Tổng tiền HHDV trên các dòng HĐ và các khoản tăng/giảm khác trên toàn HĐ Hóa đơn điều chỉnh: Tổng tiền điều chỉnh của các dòng HĐ và các khoản tăng/giảm khác trên toàn HĐ.  
<inv:totalVATAmount/> Decimal (15,2) Tổng tiền thuế trên toàn hóa đơnHóa đơn thường: Tổng tiền VAT trên các dòng HĐ và các khoản thuế khác trên toàn HĐ Hóa đơn điều chỉnh: Tổng tiền VAT điều chỉnh của các dòng HĐ và các khoản tăng/giảm VAT khác trên toàn HĐ.  
<inv:totalAmountWithVAT/> Decimal (15,2) Tổng tiền trên hóa đơn đã bao gồm VATHóa đơn thường: Tổng tiền HHDV trên các dòng HĐ và các khoản tăng/giảm khác trên toàn HĐ đã bao gồm cả VAT Hóa đơn điều chỉnh: Tổng tiền điều chỉnh của các dòng HĐ và các khoản tăng/giảm khác trên toàn HĐ đã bao gồm cả VAT  
<inv:totalAmountWithVATFrn/> Decimal (15,2) Tổng tiền ngoại tệ của hóa đơn đã bao gồm VATHóa đơn thường: Tổng tiền HHDV trên các dòng HĐ và các khoản tăng/giảm khác trên toàn HĐ đã bao gồm cả VAT Hóa đơn điều chỉnh: Tổng tiền điều chỉnh của các dòng HĐ và các khoản tăng/giảm khác trên toàn HĐ đã bao gồm cả VAT  
<inv: totalAmountWithVATInWords/> String 255 Số tiền hóa đơn bao gồm VAT viết bằng chữ  
<inv: isTotalAmountPos> Boolean   Trường nhận biết tổng tiền hóa đơn bao gồm VAT tăng giảm (Hóa đơn điều chỉnh):- Hóa đơn thường: null- True: tăng- False: Giảm  
<inv: isTotalVATAmountPos/> Boolean   Trường nhận biết tổng tiền thuế hóa đơn tăng giảm (Hóa đơn điều chỉnh):- Hóa đơn thường: null- True: tăng- False: Giảm   
<inv:isTotalAmtWithoutVatPos/> Boolean   Trường nhận biết tổng tiền hóa đơn chưa bao gồm VAT tăng giảm (Hóa đơn điều chỉnh):- Hóa đơn thường: null- True: tăng- False: Giảm  
<inv:discountAmount/> Decimal (15,2) Tổng tiền chiết khấu trên toàn hóa đơn trước khi tính thuế.Chú ý:Khi tính chiết khấu, toàn hóa đơn chỉ sử dụng một mức thuế.  
<inv:isDiscountAmtPos/> Boolean   Trường nhận biết tổng tiền chiết khấu tăng (dương) hay giảm (âm)False: giảmTrue: tăngHóa đơn thường: giá trị này luôn là False. Hóa đơn điều chỉnh: giá trị này có thể là True/False tuy vào <inv:discountAmount/> là tăng hoặc giảm.  
 
Live Help - Online